Cẩm nang tuyển sinh 2026

Cẩm nang Xét tuyển Học bạ 2026

Cập nhật 12/06/2026

Lưu ý: Luôn đọc thêm đề án tuyển sinh của từng trường để nắm rõ chi tiết thông tin mới nhất.

7 Loại hình Xét tuyển Học bạ

1. Học bạ thuần

Chỉ dùng điểm ghi trong học bạ (6 học kỳ hoặc lớp 12)

VD: ĐH Tài nguyên & Môi trường HN, HV Nông nghiệp VN

2. + Chứng chỉ quốc tế

Điểm học bạ kết hợp IELTS/TOEFL/SAT/A-Level

VD: HV Báo chí & Tuyên truyền, HV CNBCVT, ĐH Dược HN

3. + Điểm thi THPT

Dùng học bạ như yếu tố quá trình, kết hợp điểm thi tốt nghiệp

VD: ĐH FPT, ĐH GTVT, ĐH Xây dựng HN, ĐH Phenikaa

4. Học sinh giỏi / Chuyên

Ưu tiên học sinh trường chuyên hoặc có giải học sinh giỏi

VD: ĐH Ngoại thương, ĐH Dược HN, HV Tài chính

5. + Đánh giá năng lực

Kết hợp điểm học bạ với bài thi ĐGNL ĐHQG hoặc V-SAT

VD: HV Ngân hàng, HV Chính sách & Phát triển

6. + Thi năng khiếu

Dành cho ngành nghệ thuật, kiến trúc, TDTT

VD: ĐH Phương Đông, ĐH Mỹ thuật CN, ĐH Thăng Long (nhạc, thiết kế)

7. + Phỏng vấn

Xét hồ sơ học bạ kết hợp vòng phỏng vấn trực tiếp

VD: ĐH Khoa học & Công nghệ HN

Quy trình chung 2 bước

1

Đăng ký hồ sơ với nhà trường

Nộp online hoặc bản cứng theo cổng riêng của từng trường. Thời hạn khác nhau (xem từng thẻ bên dưới).

2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

02/07 – 14/07/2026

Bắt buộc với mọi thí sinh

I. Trường Công lập – Khu vực Hà Nội

Học bạ thuần · 25 trường

Công lập

ĐH Điện lực

EPU

THPT ≥ 15đ · TBC 6HK ≥ 18đ

ĐXT = ĐTB₁ + ĐTB₂ + ĐTB₃ + ĐƯT

ĐTBₙ = (Lớp 10 + Lớp 11 + Lớp 12) / 3

12/05 – 20/06
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán + Văn + 1 môn khác) đạt 15,00 điểm trở lên (thang 30).
  • Tổng điểm TB từng môn theo kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 trong tổ hợp xét tuyển không thấp hơn 18,00 điểm (thang 30).

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Xét tuyển dựa trên điểm trung bình cả năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển.

ĐXT = (ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3) + ĐƯT (nếu có)

ĐTB Mônₙ = (ĐTB cả năm lớp 10 + ĐTB cả năm lớp 11 + ĐTB cả năm lớp 12) / 3

Nhập điểm lên hệ thống xét tuyển của nhà trường, hệ thống sẽ tự tính điểm.

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký hồ sơ với nhà trường

Đăng ký trực tuyến trên cổng tuyển sinh của Trường ĐH Điện lực.

12/05 – 20/06Cổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Thủ đô Hà Nội

HNMU

THPT ≥ 15đ

ĐXT = Môn1 + Môn2 + Môn3 + ĐƯT

ĐƯT = [(30 − Tổng đạt) / 7,50] × Mức ưu tiên

04/06 – 20/06 (bưu điện)
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán + Văn + 1 môn khác) đạt 15,00 điểm trở lên (thang 30).

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Xét điểm học bạ THPT dựa trên điểm trung bình chung cả năm các lớp 10, 11, 12 của các môn theo tổ hợp.

ĐXT = Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + ĐƯT (nếu có)

Điểm ưu tiên = [(30 − Tổng điểm đạt được) / 7,50] × Mức điểm ưu tiên theo quy định

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Nộp hồ sơ qua đường bưu điện

Thí sinh gửi hồ sơ qua đường bưu điện về Phòng QLĐT&CTHSSV, Trường Đại học Thủ đô Hà Nội, số 98 Dương Quảng Hàm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội. Thời gian tính theo dấu bưu điện.

04/06 – 20/06
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh trên hệ thống Bộ GD&ĐT.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

HV Nông nghiệp Việt Nam

VNUA

THPT ≥ 15đ

ĐXT = ĐTB₆HK₁ + ĐTB₆HK₂ + ĐTB₆HK₃ + Điểm cộng + ĐƯT

05/05 – 14/07
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán + Văn + 1 môn khác) đạt 15,00 điểm trở lên (thang 30).

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Xét tuyển dựa trên điểm trung bình chung 6 học kỳ của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển.

ĐXT = ĐTB6HK Môn 1 + ĐTB6HK Môn 2 + ĐTB6HK Môn 3 + Điểm cộng + ĐƯT

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký và bổ sung thông tin trên hệ thống của trường

Đăng ký trên cổng tuyển sinh của Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

05/05 – 14/07Cổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Sư phạm Hà Nội 2

HPU2

SP: học lực Giỏi + THPT ≥ 18đ · Ngành khác: THPT ≥ 15đ

ĐXT = ĐTBₙ × 3 + ĐƯT

ĐTBₙ = (HK1₁₀ + HK2₁₀ + HK1₁₁ + HK2₁₁ + HK1₁₂ + HK2₁₂) / 6

Thí sinh tốt nghiệp trước 2025 mới cần nộp hồ sơ bổ sung

15/06 – 30/06
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

Ngành áp dụng phương thức này

  • Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Giáo dục Công dân, Sư phạm Tin học, Công nghệ thông tin, Khoa học vật liệu, Quản lý thể dục thể thao, Việt Nam học

Chương trình đào tạo giáo viên

  • Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức tốt (học lực Giỏi trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên.
  • Riêng ngành Giáo dục Thể chất: học lực Khá trở lên cả năm lớp 12 và tổng điểm THPT ≥ 16,50 hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,50 trở lên.
  • Vận động viên cấp 1, kiện tướng hoặc đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, giải trẻ quốc gia/quốc tế: nếu điểm thi năng khiếu do Trường tổ chức đạt xuất sắc (≥ 9,00/10) thì không phải áp dụng ngưỡng đầu vào.

Chương trình đào tạo khác

  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm (thang 30). Áp dụng với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026; không áp dụng với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Thí sinh sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của các môn theo tổ hợp để đăng ký xét tuyển.

ĐXT = ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3 + Điểm ưu tiên

ĐTBₙ = (HK1 L10 + HK2 L10 + HK1 L11 + HK2 L11 + HK1 L12 + HK2 L12) / 6

Mỗi ĐTBₙ tính theo điểm từng học kỳ (6 học kỳ, từ lớp 10 đến lớp 12).

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký hồ sơ với Trường (thí sinh tốt nghiệp trước 2025)

Thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2025 cung cấp kết quả học tập (học bạ) trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường ĐHSP Hà Nội 2. Thí sinh lớp 12 năm 2026 không cần thực hiện bước này.

9h00 ngày 15/06 – 17h00 ngày 30/06Cổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh (cả tự do lẫn lớp 12).

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Luật Hà Nội

HLU

THPT ≥ 15đ

ĐXT = (ĐTB₁ + ĐTB₂ + ĐTB₃) + ĐC + ĐƯT

02/07 – 14/07 (BGD)
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm (thang 30), áp dụng với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026; không áp dụng với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Xét dựa trên kết quả học tập 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển theo ngành của cả năm lớp 10, 11, 12.

ĐXT = (ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3) + ĐC + ĐƯT (nếu có)

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký nguyện vọng xét tuyển

Theo kế hoạch và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

02/07 – 14/07
2

Đăng ký điểm cộng và quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Trường có thông báo và hướng dẫn riêng cho thí sinh có nguyện vọng. Chứng chỉ ngoại ngữ chỉ dùng để quy đổi điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển hoặc dùng cho điểm khuyến khích.

Dự kiến từ tháng 05/2026

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Mở Hà Nội

HOU

THPT ≥ 15đ

ĐXT = (ĐTB₁ + ĐTB₂ + ĐTB₃) + ĐƯT

Lớp 12 năm 2026 chỉ cần đặt NV trên hệ thống BGD

22/04 – 09/07
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm (thang 30), áp dụng với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026; không áp dụng với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập các môn theo tổ hợp xét tuyển cả năm lớp 10, 11, 12 (gồm cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng).

ĐXT = (ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3) + ĐƯT (nếu có)

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký hồ sơ (chỉ thí sinh tốt nghiệp trước 2026)

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 trở về trước đăng ký và tải hồ sơ trên hệ thống của Trường. Thí sinh tốt nghiệp năm 2026 không cần thực hiện bước này.

22/04 – 09/07Cổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

HV Tòa án

HVTA

Sơ tuyển đạt + TBC 3 năm ≥ 22đ + TBC lớp 11&12 ≥ 8.0

Chỉ xét thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026. Bắt buộc sơ tuyển tại TAND địa phương.

ĐXT dựa trên tổ hợp A00, A01, C00, D01

⚠️ Cần hoàn thành sơ tuyển tại TAND trước khi đăng ký

25/05 – 01/07
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

Điều kiện sơ tuyển

  • Đã tham gia sơ tuyển tại TAND nơi thí sinh có hộ khẩu thường trú, tạm trú, hoặc tại Học viện Tòa án và có kết quả 'Đạt sơ tuyển'.

Chuẩn lĩnh vực Pháp luật (QĐ 678/QĐ-BGDĐT 14/03/2025)

  • Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Tổng điểm xét tuyển tối thiểu đạt 60% điểm tối đa của thang điểm.
  • Điểm Toán và Văn (hoặc Toán, hoặc Văn) trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 6,0 điểm (thang 10).

Kết quả học tập (xét học bạ)

  • Chỉ xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Tổng điểm TBC 3 năm (10, 11, 12) của 03 môn thuộc tổ hợp A00, A01, C00, D01 đạt từ 22,0 điểm trở lên.
  • Điểm TBC năm lớp 11 và lớp 12 đều đạt 8,0 trở lên; hạnh kiểm các năm 10, 11, 12 đều đạt loại tốt.

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Nộp hồ sơ xét tuyển cho Học viện

Đăng ký trực tuyến trên cổng tuyển sinh, kèm hồ sơ và lệ phí (xem chi tiết trong đề án).

25/05 – trước 01/07Cổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Công nghệ GTVT

UTT

THPT ≥ 15đ

ĐXT = ĐTBchung(lớp10,11,12) × 3 + ĐC + ĐƯT

Đăng ký trước 15/07 để được tính điểm cộng

Trước 15/07
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm (thang 30), áp dụng với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026; không áp dụng với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = Điểm Tổ hợp môn + Điểm Cộng + ĐƯT theo quy định BGD (nếu có)

Điểm Tổ hợp môn = ĐTB chung cả năm các lớp 10, 11, 12 của 3 môn trong tổ hợp · Điểm Cộng = Điểm Xét thưởng + Điểm Khuyến khích

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký và tải hồ sơ trên hệ thống của Trường

Đăng ký trước 15/7/2026 để được tính điểm cộng và được Nhà trường tư vấn lựa chọn ngành nghề, đăng ký nguyện vọng phù hợp.

Trước 15/07Cổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Văn hoá Hà Nội

HUC

Đa số ngành: THPT ≥ 15đ · Ngành Luật: học lực Giỏi + THPT ≥ 18đ

ĐXT = (ĐTB₁ + ĐTB₂ + ĐTB₃) + ĐC + ĐƯT

Không xét ngành Báo chí, Sáng tác văn học, một số chuyên ngành QLVH

Trước 20/06 (17h00)
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

Phạm vi áp dụng

  • Áp dụng học bạ thuần cho tất cả ngành/chuyên ngành, trừ: Báo chí; Sáng tác văn học; chuyên ngành Tổ chức hoạt động nghệ thuật, Tổ chức sự kiện văn hóa (ngành Quản lý văn hóa).

Ngành Du lịch (HD du lịch quốc tế) và Ngôn ngữ Anh

  • Điểm TBC cả năm các lớp 10, 11, 12 môn tiếng Anh đạt từ 7,0 trở lên.

Ngành Luật

  • Tổ hợp D01, C03, C04, X01: điểm TBC cả năm các lớp 10, 11, 12 môn Toán và Ngữ văn đạt từ 12,0 trở lên.
  • Tổ hợp D14, D15, X78, C00, X70: điểm TBC cả năm các lớp 10, 11, 12 môn Ngữ văn đạt từ 6,0 trở lên.
  • Kết quả TBC học tập cả năm lớp 12 đạt mức tốt (Giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 18,00 trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Xét điểm TBC kết quả học tập THPT cả năm các lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp theo từng ngành.

ĐXT = Tổng điểm đạt được + ĐƯT (nếu có)

Tổng điểm đạt được = (Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3) + Điểm cộng · Điểm Mônₙ = TBC điểm học bạ cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn đó

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Nộp hồ sơ cho nhà trường

Đăng ký trực tuyến qua Google Form (xem cổng đăng ký).

Trước 17h00 ngày 20/06Form đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

HV Phụ nữ Việt Nam

HVPN

Hạnh kiểm Tốt + TBC 6HK ≥ 18đ (ngành Luật: học lực Giỏi + THPT ≥ 18đ)

ĐXT = (ĐTB₁ + ĐTB₂ + ĐTB₃) + ĐC + ĐƯT

09/06 – 20/06
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

Yêu cầu chung

  • Hạnh kiểm Tốt và tổng điểm TBC kết quả học tập 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của năm lớp 10, 11, 12 đạt ngưỡng cụ thể của từng ngành.

Ngành Luật và Luật Kinh tế

  • Kết quả TBC học tập cả năm lớp 12 đạt Tốt (học lực Giỏi trở lên); tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp ≥ 18,0 hoặc điểm xét tốt nghiệp ≥ 8,5.
  • TBC học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của Toán và Văn, hoặc Toán, hoặc Văn ≥ 6,0; TBC 03 môn tổ hợp cả năm lớp 10, 11, 12 ≥ 18,0.

Ngành Công nghệ thông tin (CT tiêu chuẩn & CT Games)

  • Điểm TBC học tập cả năm lớp 10, 11, 12 môn Toán trong các tổ hợp ĐKXT phải ≥ 7,0.

CT chất lượng cao (QTKD, Kinh tế)

  • Thí sinh phải đạt trình độ tiếng Anh tối thiểu Bậc 3 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 Bậc dành cho Việt Nam.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

ĐXT = (ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3) + Điểm cộng + ĐƯT (nếu có)

ĐTB môn = (Điểm cả năm lớp 10 + Điểm cả năm lớp 11 + Điểm cả năm lớp 12) / 3

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký hồ sơ với Trường

Thí sinh đăng ký hồ sơ trên Cổng tuyển sinh của Học viện Phụ nữ Việt Nam.

8h00 ngày 09/06 – 17h00 ngày 20/06Cổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

HV Quản lý Giáo dục

NAEM

THPT ≥ 15đ

ĐXT = M₁ + M₂ + M₃ + ĐƯT + ĐC

Mₙ = (TBnăm lớp10 + TBnăm lớp11 + TBnăm lớp12) / 3

02/06 – 30/06 (17h00)
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán + Văn + 1 môn khác) đạt 15,00 điểm trở lên (thang 30) – quy định chung của BGD.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Sử dụng tổng điểm TBC 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển trong 3 năm học (đủ 6 học kỳ THPT), không bao gồm điểm ưu tiên.

ĐXT = M1 + M2 + M3 + ĐƯT (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)

Mₙ = (Điểm TB cả năm lớp 10 + Điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB cả năm lớp 12) / 3

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Nộp hồ sơ online và bản cứng về Học viện

Gửi hồ sơ bản cứng về: Phòng Quản lý đào tạo – Giáo dục chính trị và CTSV, P.106 nhà A1, HV Quản lý Giáo dục, 31 Phan Đình Giót, P. Phương Liệt, TP. Hà Nội (tính theo dấu bưu điện). Hồ sơ chi tiết xem trong đề án.

02/06 – trước 17h ngày 30/06
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Công nghiệp & Thương mại HN

HICT

THPT ≥ 15đ

ĐXT = (ĐTB₁ + ĐTB₂ + ĐTB₃) + ĐC + ĐƯT

Có thể dùng IELTS quy đổi thay môn Tiếng Anh

04/05 – 30/06
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán + Văn + 1 môn khác) đạt 15,00 điểm trở lên (thang 30) – quy định chung của BGD.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

ĐXT = (ĐTB 3 năm Môn 1 + ĐTB 3 năm Môn 2 + ĐTB 3 năm Môn 3) + Điểm cộng + ĐƯT (nếu có)

ĐTB 3 năm = điểm TBC kết quả học tập của từng môn trong suốt 3 năm THPT

Tổ hợp có Tiếng Anh: nếu không có điểm Anh trong học bạ nhưng có IELTS thì được quy đổi. Có cả 2 thì dùng điểm học bạ + cộng điểm khuyến khích từ IELTS. Tổ hợp không có Tiếng Anh: IELTS được cộng điểm khuyến khích.

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Nộp hồ sơ trên hệ thống của nhà trường

Đăng ký trên cổng tuyển sinh của Trường ĐH Công nghiệp và Thương mại Hà Nội.

04/05 – 30/06Cổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Lao động – Xã hội

ULSA

THPT ≥ 15đ · TBC 6HK ≥ 18đ (kể cả ĐƯT)

ĐXT = (ĐTB₁ + ĐTB₂ + ĐTB₃) + ĐC + ĐƯT

Ngành Ngôn ngữ Anh: ĐTB Tiếng Anh ≥ 7.0

10/04 – 30/06
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 15,00 điểm trở lên (thang 30).
  • Tổng điểm TB cả năm lớp 10, 11, 12 của 03 môn tổ hợp xét tuyển phù hợp với ngành/CT đăng ký đạt từ 18,0 trở lên (gồm cả ĐƯT nếu có).
  • Riêng ngành Ngôn ngữ Anh (7220201): ngoài tổng ≥ 18,0, điểm TBC môn Tiếng Anh cả năm lớp 10, 11, 12 phải đạt từ 7,00 trở lên.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

ĐXT = (ĐTB 3 năm Môn 1 + ĐTB 3 năm Môn 2 + ĐTB 3 năm Môn 3) + Điểm cộng + ĐƯT (nếu có)

ĐTB 3 năm = điểm TBC kết quả học tập của từng môn trong suốt 3 năm THPT

Có thể quy đổi điểm chứng chỉ Tiếng Anh thay điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp; nếu có cả 2 thì lấy mức cao hơn.

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển

Nộp trực tiếp tại Trường (P.102, 103 nhà A, số 43 Trần Duy Hưng, P. Yên Hoà, HN) hoặc Cơ sở II TP.HCM (số 1018 Tô Ký, P. Trung Mỹ Tây), gửi bưu điện, hoặc nộp trực tuyến trên cổng. Hồ sơ chi tiết xem đề án.

10/04 – 30/06Cổng nộp online
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Mỏ – Địa chất

HUMG

THPT ≥ 15đ · TBC 6HK ≥ 18đ · Hạnh kiểm Khá

ĐXT = (ĐTB₁ + ĐTB₂ + ĐTB₃) + ĐC + ĐƯT

Được dùng IELTS thay điểm Tiếng Anh

06/06 – 20/06
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 15,00 điểm trở lên (thang 30).
  • TBC kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn theo thang 30 từ 18 điểm trở lên và hạnh kiểm đạt loại Khá trở lên.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

ĐXT = (ĐTB 3 năm Môn 1 + ĐTB 3 năm Môn 2 + ĐTB 3 năm Môn 3) + Điểm cộng + ĐƯT

ĐTB 3 năm = điểm TBC kết quả học tập của từng môn trong suốt 3 năm THPT

Có thể dùng chứng chỉ Tiếng Anh quy đổi thay điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp; nếu có cả 2 thì lấy mức cao hơn.

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký hồ sơ với Trường

Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Cổng đăng ký xét tuyển của Trường ĐH Mỏ – Địa chất.

06/06 – 20/06Cổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Lâm Nghiệp

VNUF

TBC 3 môn ≥ 18đ · THPT ≥ 15đ · Bắt buộc có Toán hoặc Văn

ĐTT = (ĐM₁ + ĐM₂ + ĐM₃) + ĐƯT

02/07 – 14/07 (BGD)
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Hệ chính quy: Tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18,0 điểm.
  • Sử dụng TBC kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn (thang 30); bắt buộc có Toán hoặc Ngữ văn với trọng số không thấp hơn 1/3 tổng điểm thang 30.
  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán + Văn + 1 môn khác) ≥ 15,00 (thang 30), áp dụng với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐƯT

ĐMₙ = TBC kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn n · ĐƯT: Điểm ưu tiên (nếu có)

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký hồ sơ trên hệ thống của Trường

Đăng ký trên cổng tuyển sinh ĐH Lâm Nghiệp.

Theo thông báo của TrườngCổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Tài chính – QTKD

UFBA

TBC 3 môn ≥ 18đ (kể cả ĐƯT)

ĐXT = (TBC lớp10 + TBC lớp11 + TBC lớp12) × 3 + ĐƯT

28/05 – 22/06
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT và tương đương có tổng điểm xét tuyển của 3 môn thuộc một trong các tổ hợp áp dụng cho ngành đào tạo đạt từ 18,00 điểm trở lên (bao gồm cả ĐƯT đối tượng và khu vực).

4.2 · Tính điểm xét tuyển

ĐXT = Điểm TBC cả năm lớp 10,11,12 Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + ĐƯT

Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm thay thế môn Tiếng Anh (trường hợp điểm thi THPT môn Tiếng Anh cao hơn điểm quy đổi, thí sinh được giữ nguyên điểm thi).

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký trực tuyến trên cổng tuyển sinh của Trường

Đăng ký trên cổng tuyển sinh ĐH Tài chính – Quản trị kinh doanh.

28/05 – 22/06 (dự kiến)Cổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Tài chính Ngân hàng HN

FBU

THPT ≥ 15đ · TBC 6HK ≥ 17đ (Luật KT: Học lực Giỏi + THPT ≥ 18đ)

ĐXT = [(M₁×2 + M₂ + M₃)/4] × 3 + ĐKK + ĐXT + ĐƯT

M₁ = Toán hoặc Văn (nhân hệ số 2)

Đến 17h00 ngày 21/06
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

Kết quả học tập

  • Tổng điểm TB của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển năm lớp 10, 11, 12 (6 học kỳ) từ 17,0 điểm trở lên (không áp dụng với ngành Luật kinh tế).

Kết quả thi tốt nghiệp

  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp (hoặc Toán + Văn + 1 môn khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm.

Ngành Luật Kinh tế

  • Học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 18,00 trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên.
  • Điểm thi môn Toán ≥ 6,0 với tổ hợp A00, A01; hoặc (Toán + Văn) ≥ 12,0 với tổ hợp D01, C04, X01, X02.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

ĐXT = [((Điểm môn 1 × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) / 4] × 3 + ĐKK + ĐXT + ĐƯT (nếu có)

Điểm môn 1 = Tổng điểm TB 6 HK môn Toán hoặc Văn · Điểm môn 2, 3 = Tổng điểm TB 6 HK theo tổ hợp

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký trực tuyến trên cổng tuyển sinh của Trường

Thí sinh dùng chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế quy đổi điểm Tiếng Anh/Trung cần đăng ký trực tiếp tại cổng và cung cấp chứng chỉ trên hệ thống BGD trước 17h00 ngày 20/06.

Từ khi công bố thông tin đến 17h00 ngày 21/06Cổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Thủy lợi

TLU

THPT ≥ 15đ · Các thành tích được cộng điểm

ĐXT = M₁ + M₂ + M₃ + Điểm cộng + ĐƯT

Ngành Ngôn ngữ Anh/Trung: ĐXT = (M₁×2 + M₂×2 + M₃)×3/5

20/05 – 14/07
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Thí sinh có kết quả học tập đủ 3 năm THPT. Với thí sinh tốt nghiệp năm 2026, kết quả thi tốt nghiệp THPT phải đạt từ 15,00 điểm trở lên.
  • Được cộng điểm ưu tiên: được khen thưởng HS xuất sắc/giỏi 3 năm THPT, có IELTS ≥ 5,0 hoặc chứng chỉ tương đương còn hạn, đạt giải nhất/nhì/ba kỳ thi HSG cấp tỉnh/thành phố, là học sinh trường chuyên.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm cộng XT + ĐƯT

Mₙ = (TB năm lớp 10 + TB năm lớp 11 + TB năm lớp 12) / 3 · Ngành Ngôn ngữ Anh/Trung: ĐXT = (M1×2 + M2×2 + M3)×3/5 + Điểm cộng XT + ĐƯT

Ngành Ngôn ngữ Anh: M1 = Toán, M2 = Tiếng Anh, M3 = môn còn lại. Ngành Ngôn ngữ Trung: M1 = Ngữ văn, M2 = ngoại ngữ, M3 = môn còn lại.

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký trực tuyến trên cổng tuyển sinh của Trường

Đăng ký trên cổng tuyển sinh ĐH Thủy lợi.

20/05 – 14/07Cổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Tài nguyên & Môi trường HN

HUNRE

THPT ≥ 15đ

ĐXT = (ĐMôn₁ + ĐMôn₂ + ĐMôn₃ + ĐC) + ĐƯT

ĐMônₙ = (TBnăm lớp10 + lớp11 + lớp12) / 3

Lớp 12 chỉ cần đặt NV trên hệ thống BGD

TS tự do: trước 17h00 ngày 15/07
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán + Văn + 1 môn khác) đạt 15,00 điểm trở lên (thang 30) – quy định chung của BGD.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Tổng ĐXT = (Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + ĐC) + ĐƯT

Điểm môn = TBC tính theo điểm tổng kết kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 (VD: Điểm Toán = (Tổng kết Toán lớp 10 + 11 + 12) / 3)

ĐC: Điểm cộng theo quy định của Trường (nếu có). ĐƯT: Khu vực + Đối tượng theo quy định BGD (nếu có).

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

TS tự do nộp hồ sơ minh chứng (lớp 12 không cần)

Thí sinh tự do (đã tốt nghiệp THPT trước năm 2026) nộp các hồ sơ minh chứng đầy đủ tính pháp lý tại Phòng C102, số 41A đường Phú Diễn, phường Phú Diễn, Hà Nội.

Trước 17h00 ngày 15/07
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh (cả lớp 12 và thí sinh tự do).

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Kinh tế Kỹ thuật CN

UNETI

THPT ≥ 15đ · Ngành Ngôn ngữ Anh: ĐTB Tiếng Anh ≥ 7.0

ĐXT = (M₁×4.5 + M₂×3.5 + M₃×2) × 3/10 + KK + UT

Điểm có trọng số: Môn 1 quan trọng nhất

02/07 – 14/07 (BGD)
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 15,00 điểm trở lên (thang 30) – quy định chung của BGD.
  • Ngành Ngôn ngữ Anh: điểm tổng kết các học kỳ xét tuyển môn Tiếng Anh đạt 7,00 điểm trở lên.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

ĐXT = (ĐPT3 + KK) + UT (Điểm xét tuyển không vượt mức tối đa của thang điểm)

ĐPT3 = (M1 × 4,5 + M2 × 3,5 + M3 × 2) × 3/10 · M1, M2, M3 = TBC kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp

KK: điểm thưởng/khuyến khích cho thành tích, năng khiếu, chứng chỉ ngoại ngữ. UT: ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy chế BGD.

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký trên hệ thống của trường

Đăng ký trên cổng tuyển sinh Trường ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp.

Theo thông báo của TrườngCổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH SP Nghệ thuật Trung ương

SPNTTW

ĐTB từng môn trong tổ hợp ≥ 5.0

ĐXT = Tổng điểm 3 môn tổ hợp

Tổ hợp D01: được dùng IELTS quy đổi điểm Ngoại ngữ

02/07 – 14/07 (BGD)
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Điểm môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm TBC của 03 năm bậc THPT theo tổ hợp 03 môn tương ứng với ngành đăng ký phải đạt từ 5,0 trở lên.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

ĐXT = Tổng điểm của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển

Riêng điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp D01: thí sinh có chứng chỉ IELTS được quy đổi cho điểm xét tuyển (bảng quy đổi xem Phụ lục II của đề án).

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH SP TDTT Hà Nội

HUPES

Ngành GDTC: học lực Khá + THPT ≥ 16.5 · GDQPAN: học lực Giỏi + THPT ≥ 18

ĐXT = Môn₁ + MôNK₁ + MôNK₂ + ĐƯT (T11/T12)

GDQPAN: xét theo tổ hợp C00/C19/C20 học bạ thuần

Cần thi thêm 2 môn Năng khiếu TDTT do trường tổ chức

02/07 – 14/07 (BGD)
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

Ngành Giáo dục Thể chất

  • Học lực Khá trở lên cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,50 trở lên.
  • Không áp dụng ngưỡng đầu vào với: VĐV cấp 1, kiện tướng, VĐV từng đạt huy chương Hội khỏe Phù Đổng, giải trẻ quốc gia/quốc tế, hoặc thí sinh có điểm thi năng khiếu do Trường tổ chức đạt loại xuất sắc (≥ 9,00/10).

Ngành Giáo dục Quốc phòng – An ninh

  • Học lực Giỏi trở lên cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 18,00 trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên.

Ngành Huấn luyện thể thao và Quản lý TDTT

  • Học lực Trung bình trở lên cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 15,00 trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 5,00 trở lên.
  • Không áp dụng ngưỡng đầu vào với VĐV cấp 1, kiện tướng, hoặc VĐV từng đạt huy chương các giải lớn (giống ngành GDTC).

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Ngành GDTC, Huấn luyện thể thao, Quản lý TDTT: xét tổng điểm TB 3 năm của 1 môn cấp THPT cộng điểm thi 2 môn Năng khiếu TDTT do Trường tổ chức (tổ hợp T11 hoặc T12). Ngành GDQP-AN: xét theo tổ hợp C00, C19, C20 (học bạ thuần).

ĐXT = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + ĐƯT (nếu có)

ĐTB Mônₙ = (Điểm TBCN lớp 10 + Điểm TBCN lớp 11 + Điểm TBCN lớp 12) / 3

Thí sinh tốt nghiệp từ năm 2024 trở về trước: môn GDKTPL = môn Giáo dục công dân.

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký xét tuyển

Đăng ký trực tuyến trên cổng tuyển sinh. Gửi hồ sơ qua Bưu điện về: Phòng Quản lý Đào tạo KH & HTQT, Trường ĐHSP TDTT Hà Nội, Tổ dân phố Phượng Đồng, P. Chương Mỹ, TP. Hà Nội.

Theo thông báo của TrườngCổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Y tế Công cộng

HUPH

Áp dụng cho 4 ngành

ĐXT = M1 + M2 + M3 + ĐKK + ĐƯT

02/07 – 14/07 (BGD)
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Ngành áp dụng phương thức: Y tế công cộng, Dinh dưỡng, Công tác xã hội và Khoa học dữ liệu.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = (Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Xây dựng Hà Nội

HUCE

THPT ≥ 15đ · TBC 3 năm ≥ 18đ · Không môn nào < 5.5

ĐXT = (Môn1 + Môn2 + Môn3) + Điểm cộng + ĐƯT

Mônₙ = (Lớp10 + Lớp11 + Lớp12) / 3

TS tốt nghiệp THPT 2026 chỉ cần đặt NV trên hệ thống BGD

20/05 – 20/06 (Trường) · 02/07 – 14/07 (BGD)
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán + Ngữ văn + 1 môn khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm (thang 30). Không áp dụng với TS được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và TS tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước.
  • Tổng điểm trung bình cộng năm lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp xét tuyển ≥ 18,0 điểm, không có điểm TBC môn nào dưới 5,50.

CTĐT chuẩn đầu ra Tiếng Anh (hợp tác với ĐH Mississippi, Hoa Kỳ)

  • Điểm trung bình cộng môn Tiếng Anh 3 năm THPT đạt từ 7.5 trở lên, hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh đạt từ 6.5 trở lên, hoặc có chứng chỉ IELTS 5.0 trở lên.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Xét tuyển dựa vào tổng điểm trung bình 3 năm cấp THPT của các môn trong tổ hợp xét tuyển tương ứng.

ĐX = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) + Điểm cộng + ĐƯT (nếu có)

Mônₙ = (TB cả năm lớp 10 + TB cả năm lớp 11 + TB cả năm lớp 12) / 3

TS có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Tiếng Anh/Pháp tương đương IELTS 5.0 trở lên có thể dùng để quy đổi điểm thay thế điểm môn Tiếng Anh/Pháp trong tổ hợp xét tuyển.

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký, nhập dữ liệu học tập THPT (chỉ TS tốt nghiệp trước 2026)

Đăng ký trên Hệ thống của Trường.

20/05 – 20/06 (24h00)Cổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

Học viện Ngân hàng

HVNH

TBC 3 năm theo tổ hợp ≥ 5,0

ĐXT = [(Môn chính × 2 + Môn 2 + Môn 3) × 3] / 4 + ĐC + ĐƯT

18/05 – 30/05 (Trường) · 02/07 – 14/07 (BGD)
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Điểm môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm trung bình cộng của 3 năm bậc THPT theo tổ hợp 3 môn tương ứng với ngành đăng ký, đạt từ 5,0 trở lên.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Điểm xét được tính dựa trên kết quả học tập THPT của các môn học trong tổ hợp tương ứng với từng mã xét tuyển và điểm quy đổi của chứng chỉ ngoại ngữ, tính trên thang 30.

Điểm xét = [(Môn chính × 2 + Môn 2 + Môn 3) × 3] / 4 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký hồ sơ với nhà trường

Đăng ký trên cổng xét tuyển của Học viện Ngân hàng.

18/05 – 30/05Cổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

II. Trường Tư thục – Khu vực Hà Nội

Học bạ thuần · 2 trường

Tư thục

ĐH Kinh doanh & CN Hà Nội

HUBT

Đa số: THPT ≥ 15đ · Luật KT: học lực Giỏi + THPT ≥ 18đ · Y/Dược: học lực Giỏi + THPT ≥ 20đ

ĐXT = ĐTBchung(lớp10,11,12) × 3 + ĐƯT + ĐC

15/06 – 14/07
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

Các CT thuộc 09 lĩnh vực (Nghệ thuật, KD&QL, Máy tính & CNTT, Công nghệ kỹ thuật, KT & XD, Nhân văn, KHXH, Du lịch, Môi trường)

  • Điểm tổ hợp xét tuyển theo kỳ thi tốt nghiệp THPT (Mã PTTS 100) hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT của Toán + Văn + 1 môn khác tối thiểu 15 điểm (áp dụng với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026).
  • Thí sinh tốt nghiệp từ 2025 trở về trước: ngưỡng đầu vào của phương thức xét học bạ (PTTS 200) xác định theo quy tắc quy đổi tương đương so với PTTS 100. VD: PTTS 100 = 15đ thì dự kiến PTTS 200 = 15,5đ. Công thức quy đổi tại http://tuyensinh.hubt.edu.vn.

Chương trình Cử nhân Luật Kinh tế

  • Kết quả TBC học tập cả năm lớp 12: Tốt (học lực Giỏi trở lên). Trung học nghề và tương đương: kết quả 02 HK năm cuối cấp đạt Tốt.
  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán + Văn + 1 môn khác) đạt 18 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,5 trở lên.

CT Bác sĩ Y khoa, BS Răng - Hàm - Mặt, Dược sĩ

  • Kết quả TBC học tập cả năm lớp 12: Tốt (học lực Giỏi trở lên).
  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 20 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,5 trở lên.

CT Cử nhân Điều dưỡng

  • Kết quả TBC học tập cả năm lớp 12 đạt từ Khá trở lên.
  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 16,5 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

ĐXT = Điểm tổ hợp xét tuyển + ĐƯT + Điểm cộng

Điểm tổ hợp xét tuyển = TBC kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Nộp hồ sơ trực tuyến (Đợt 1)

Đăng ký trực tuyến trên cổng tuyển sinh của Trường. Thí sinh tốt nghiệp năm 2026 nộp sau khi nhận Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.

15/06 – 14/07Cổng đăng ký
2

Nộp hồ sơ bản giấy

Nộp trực tiếp tại Phòng Quản lý đào tạo (Sảnh tầng 3 Nhà A, phòng A310A) – sáng 8h00–11h00, chiều 13h30–16h30. Hoặc chuyển phát nhanh về Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội, số 29A, Ngõ 124, phố Vĩnh Tuy, P. Vĩnh Hưng, TP. Hà Nội. SĐT: (024) 3.633.9113.

15/06 – 14/07
3

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh (cả lớp 12 và thí sinh tự do).

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Thăng Long

TLU-TU

TBC 3 năm ≥ 19.5đ · Không môn nào < 5.0 · Hạnh kiểm lớp 12 Khá+

ĐXT = M₁ + M₂ + M₃ + ĐC + ĐƯT

Ngành Điều dưỡng: học lực Khá + THPT ≥ 16.5đ

Thí sinh tự do nộp hồ sơ về Trường; thí sinh lớp 12 năm 2026 chỉ cần đăng ký nguyện vọng trên hệ thống BGD

02/06 – 20/06 (TS tự do)
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

Ngành Điều dưỡng

  • Kết quả TBC học tập đánh giá Khá (học lực Khá trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán + Văn + 1 môn khác) đạt 16,50 điểm trở lên.

Ngành QT dịch vụ du lịch & lữ hành, QT khách sạn

  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán + Văn + 1 môn khác) đạt 15,00 điểm trở lên.

Điều kiện chung

  • Kết quả học tập TB các lớp 10, 11, 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu từ 19,5/30 điểm trở lên.
  • Không có đầu điểm nào dưới 5,0.
  • Hạnh kiểm lớp 12 đạt loại Khá trở lên.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm cộng (nếu có) + ĐƯT (nếu có)

M1, M2, M3 = Điểm TB 03 năm THPT của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký hồ sơ với Trường (thí sinh tự do)

Thí sinh tự do nộp hồ sơ về Trường qua Cổng tuyển sinh của ĐH Thăng Long. Thí sinh lớp 12 năm 2026 không cần thực hiện bước này, chỉ cần đăng ký nguyện vọng trên hệ thống BGD.

02/06 – 17h00 ngày 20/06Cổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh (lớp 12 và thí sinh tự do) theo kế hoạch tuyển sinh chung năm 2026 của Bộ GD&ĐT.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

III. Khối ngành Y Dược

Học bạ · 5 trường

Y Dược

ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương

HMTU

Y khoa: IELTS ≥ 6.5 + Học lực Giỏi 3 năm + TB Toán + (Hóa/Lý/Sinh) ≥ 8.0 + THPT ≥ 20đ · Ngành khác: Học lực Khá + THPT ≥ 16.5đ

ĐXT = (2·A + B + C) × 3 / 4 + ƯT + KK

A = TB Toán 6HK · B, C = TB 2 môn còn lại trong tổ hợp

08/06 – 14/07
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

Ngành Y khoa

  • Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS đạt từ 6.5 trở lên.
  • Kết quả học tập 3 năm được đánh giá mức tốt (học lực Giỏi trở lên) cấp THPT.
  • Có điểm trung bình 6 học kỳ của từng môn (Toán, Hóa), (Toán, Lý) hoặc (Toán, Sinh) từ 8.0 trở lên.
  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 20,00 điểm.

Ngành Điều dưỡng, KT Phục hồi chức năng, KT Xét nghiệm y học, KT Hình ảnh y học

  • Kết quả học tập THPT đánh giá mức khá (học lực Khá trở lên).
  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 16,50 điểm.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Tổng TB điểm 3 môn trong tổ hợp 6 HK lớp 10, 11, 12 với 18 đầu điểm theo tổ hợp môn xét tuyển + điểm khuyến khích, ưu tiên (nếu có).

Điểm xét tuyển = (2·Điểm A + Điểm B + Điểm C) × 3 / 4 + ƯT + KK

A = TBC Toán 6HK · B, C = TBC 2 môn còn lại trong tổ hợp 6HK · ƯT = Ưu tiên · KK = Khuyến khích

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký xét tuyển và chuyển lệ phí

Đăng ký trực tuyến trên cổng tuyển sinh và chuyển lệ phí cho Trường.

08/06 – 14/07Cổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Y Dược Hải Phòng

HPMU

Y khoa/RHM: Học lực Giỏi L12 + THPT ≥ 20đ + IELTS 5.5 · YHCT/Dược: Giỏi + THPT ≥ 20đ · Ngành khác: Khá + THPT ≥ 16.5đ

ĐXT = Điểm A + Điểm B + Điểm C + ƯT

Mỗi điểm = TBC cả năm L10+L11+L12 của môn trong tổ hợp

01/06 – 20/06
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

Ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt

  • TS tốt nghiệp THPT các năm 2025, 2026; kết quả học tập cả năm lớp 12 đánh giá mức tốt (học lực Giỏi trở lên).
  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên.
  • Có 1 trong các chứng chỉ ngoại ngữ: IELTS ≥ 5.5 hoặc TOEFL iBT ≥ 46 hoặc DELF B2 trở lên.

Ngành Y học cổ truyền, Dược học

  • TS tốt nghiệp THPT các năm 2025, 2026; kết quả học tập cả năm lớp 12 đánh giá mức tốt (Giỏi trở lên).
  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên.

Ngành Y học dự phòng, Điều dưỡng, KT xét nghiệm y học

  • Kết quả học tập cả năm lớp 12 đánh giá mức khá (Khá trở lên).
  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,50 trở lên.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển là điểm trung bình chung học tập 3 năm THPT (TBCN lớp 10, 11, 12) của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển + ưu tiên (nếu có), làm tròn 2 chữ số thập phân.

Điểm xét tuyển = Điểm A + Điểm B + Điểm C + ƯT

A, B, C = TBC 3 năm THPT của môn 1, 2, 3 trong tổ hợp xét tuyển

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký hồ sơ về Trường

Nộp trực tiếp tại Phòng A104 tầng 1, nhà A - Trường ĐH Y Dược Hải Phòng hoặc gửi chuyển phát nhanh có bảo đảm. TS xét ngành Y khoa, RHM cần nộp chứng chỉ ngoại ngữ kèm hồ sơ.

01/06 – 20/06 (17h00)
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Y khoa Vinh

VMU

Dược học: Giỏi L12 + THPT ≥ 20đ · Điều dưỡng/YHDP/KTXN: Khá L12 + THPT ≥ 16.5đ

ĐXT = TBC 6HK 3 môn theo tổ hợp + ƯT + KK

06/06 – 20/06
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

Ngành Dược học

  • Kết quả TBC học tập đánh giá mức tốt (học lực Giỏi trở lên) cả năm lớp 12.
  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Văn + Hóa/Sinh/Lý/Tiếng Anh) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên.

Ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, KT xét nghiệm y học

  • Kết quả TBC học tập đánh giá mức khá (học lực Khá trở lên) cả năm lớp 12.
  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,50 trở lên.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn (hoặc TBC kết quả học tập 6 HK cấp THPT) theo tổ hợp xét tuyển không nhân hệ số, cộng điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có), làm tròn 2 chữ số thập phân. Thang điểm 10.

ĐXT = TBC 6HK Môn 1 + TBC 6HK Môn 2 + TBC 6HK Môn 3 + ƯT + KK

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Nộp hồ sơ về Trường

Nộp trực tiếp hoặc gửi bưu điện. Địa chỉ: 161 - Nguyễn Phong Sắc, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 0383.524.062 - 0988.929.429.

06/06 – 20/06 (17h00)
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

Trường Y Dược - ĐH Đà Nẵng

UDN-SMP

Học lực Khá L12 + THPT ≥ 16.5đ (Điều dưỡng, KT xét nghiệm y học)

ĐXT = (TBC L10,11,12 môn A + TBC môn B + TBC môn C) + ƯT + ĐC

Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Áp dụng với TS tốt nghiệp THPT từ năm 2026 trở về trước.
  • Kết quả TBC học tập đánh giá mức khá (học lực Khá trở lên) cả năm lớp 12.
  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,50 trở lên đối với ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

ĐXT = (TBC môn A L10,11,12 + TBC môn B L10,11,12 + TBC môn C L10,11,12) + ƯT + ĐC (nếu có)

Môn A, B, C là 03 môn trong tổ hợp xét tuyển. Thang điểm 30, lấy 2 chữ số thập phân.

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Nộp minh chứng hồ sơ trực tuyến

Nộp file scan minh chứng trên trang tuyển sinh của Trường.

Hạn 21/06 (17h00)Cổng tuyển sinh
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Điều dưỡng Nam Định

NDUN

Điều dưỡng/Hộ sinh: Khá L12 + THPT ≥ 16.5đ · Dinh dưỡng: TB L12

ĐXT = (TBC L10,11,12 môn A + môn B + môn C) + ƯT + ĐC

02/07 – 14/07 (BGD)
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

Ngành Điều dưỡng, Hộ sinh (TS tốt nghiệp THPT từ 2025 trở về trước)

  • Kết quả TBC học tập đánh giá mức khá (Khá trở lên) cả năm lớp 12 hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,50 trở lên.

Ngành Điều dưỡng, Hộ sinh (TS tốt nghiệp THPT từ 2026)

  • Kết quả TBC học tập đánh giá mức khá cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,50 trở lên.

Ngành Dinh dưỡng

  • Kết quả học tập lớp 12 được đánh giá mức đạt (học lực Trung bình) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 5,5 trở lên.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

ĐXT = (TBC môn A L10,11,12 + TBC môn B L10,11,12 + TBC môn C L10,11,12) + ƯT + ĐC (nếu có)

Môn A, B, C là 03 môn trong tổ hợp xét tuyển. Thang 30, làm tròn 2 chữ số thập phân.

Trường hợp các TS có tổng điểm bằng nhau xét ưu tiên môn Sinh (B00, B03, B04, B08), Toán (D01, A01), Hóa (A00, C02, D07), Văn (C20).

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

IV. Trường Công lập – Miền Bắc

Học bạ thuần · 17 trường · 7 khu vực

Miền Bắc
Thái Nguyên8 trường

Khoa Quốc tế - ĐH Thái Nguyên

IS-TNU

Bắt buộc Toán hoặc Văn (trọng số ≥ 1/3) · TBC theo tổ hợp thang 30

ĐXT = [(M₁ + M₂ + M₃) + ĐKK] + ƯT

Mₙ = (L10 + L11 + L12) / 3

02/07 – 14/07 (BGD)
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả học tập THPT, bắt buộc môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số ≥ 1/3.
  • Tổ hợp xét tuyển: TBC kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn theo thang điểm 30.
  • Hoặc tổ hợp dùng TBC kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 02 môn (bắt buộc Toán hoặc Ngữ văn) + chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

ĐXT = [(M₁ + M₂ + M₃) + ĐKK (xét thưởng)] + ƯT

Mₙ = (TB năm L10 môn n + TB năm L11 môn n + TB năm L12 môn n) / 3

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Nộp hồ sơ trực tuyến

Đăng ký xét tuyển kết hợp online trên hệ thống Khoa Quốc tế - ĐH Thái Nguyên.

Theo kế hoạch tuyển sinhCổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Khoa học - ĐH Thái Nguyên

TNUS

THPT ≥ 15đ

ĐXT = Tổng TBC 3 môn theo tổ hợp

02/07 – 14/07 (BGD)
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Văn và 1 môn khác) đạt 15,00 điểm theo thang điểm 30.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Tổng điểm trung bình 3 môn theo tổ hợp xét tuyển

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký trực tuyến trên hệ thống của trường

Đăng ký xét tuyển trên cổng tuyển sinh của Trường ĐH Khoa học.

Theo kế hoạch tuyển sinhCổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Kinh tế & QTKD - ĐH Thái Nguyên

TUEBA

THPT ≥ 15đ

ĐXT = [(M₁ + M₂ + M₃) + ĐKK] + ƯT

Mₙ = (L10 + L11 + L12) / 3

02/07 – 14/07 (BGD)
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Văn và 1 môn khác) đạt 15,00 điểm theo thang điểm 30.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

ĐXT = [(M₁ + M₂ + M₃) + ĐKK] + ƯT

Mₙ = (TB năm L10 + TB năm L11 + TB năm L12) / 3 của môn n trong tổ hợp

TS có chứng chỉ Tiếng Anh có thể quy đổi thành điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển.

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký trực tuyến

Đăng ký xét tuyển trên hệ thống tuyển sinh của trường.

Theo kế hoạch tuyển sinhCổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Y Dược - ĐH Thái Nguyên

TUMP

Y/RHM/Dược: Giỏi L12 + THPT ≥ 20đ · Điều dưỡng/YHDP/Hộ sinh: Khá + THPT ≥ 16.5đ

ĐXT = [(M₁ + M₂ + M₃)] quy đổi + ĐKK + ƯT

Mₙ = TBC 6 HK lớp 10, 11, 12 của môn n

15/06 – 30/06
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Dược học

  • Kết quả TBC học tập đánh giá mức tốt (Giỏi trở lên) cả năm lớp 12.
  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên.

Điều dưỡng, YHDP, Hộ sinh, KT xét nghiệm/Hình ảnh/Phục hồi chức năng

  • Kết quả TBC học tập đánh giá mức khá (Khá trở lên) cả năm lớp 12.
  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,50 trở lên.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

ĐXT = [(M₁ + M₂ + M₃)] quy đổi + ĐKK + ƯT

Mₙ = TBC kết quả học tập 6 HK lớp 10, 11, 12 của môn n trong tổ hợp

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Nộp minh chứng điểm cộng và IELTS

Nộp theo hướng dẫn tại trang tuyển sinh của Trường.

15/06 – 30/06 (17h00)Hướng dẫn
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Nông Lâm Thái Nguyên

TUAF

THPT ≥ 15đ

ĐXT = TB Môn 1 + TB Môn 2 + TB Môn 3 + ƯT

TB Mônₙ = (L10×1 + L11×1 + L12×2) / 4

02/07 – 14/07 (BGD)
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 15,00 điểm theo thang điểm 30.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Đối với TS tốt nghiệp 2026: Điểm xét tuyển dựa trên TB cả năm lớp 10, 11, 12 với trọng số (1, 1, 2). Đối với TS tốt nghiệp trước 2026: dựa trên TB lớp 12.

ĐXT = TB Môn 1 + TB Môn 2 + TB Môn 3 + ƯT

TS 2026: TB Mônₙ = (L10×1 + L11×1 + L12×2) / 4 · TS trước 2026: TB Mônₙ = TB lớp 12

Trường hợp môn trong tổ hợp xét tuyển không đủ 6 học kỳ, sử dụng môn khác có nội dung gần thay thế.

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký và nộp hồ sơ

Đăng ký tại form Google và gửi chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Tuyển sinh - Trường ĐH Nông Lâm Thái Nguyên.

Theo kế hoạch tuyển sinhForm đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Kỹ thuật Công nghiệp - ĐH Thái Nguyên

TNUT

THPT ≥ 15đ

Điểm học bạ = TBC môn 1 + TBC môn 2 + TBC môn 3 + ƯT

TBC = (L10 + L11 + L12) / 3

02/07 – 14/07 (BGD)
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 15,00 điểm theo thang điểm 30.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Điểm học bạ = TBC môn 1 + TBC môn 2 + TBC môn 3 + ƯT (nếu có)

TBC môn = (TB cả năm L10 + TB cả năm L11 + TB cả năm L12) / 3

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Liên hệ tư vấn hồ sơ

Hướng dẫn chi tiết sẽ được công bố sau, TS có thể liên hệ tư vấn viên của trường.

Theo kế hoạch tuyển sinhCổng tuyển sinh
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH CNTT & TT - ĐH Thái Nguyên (ICTU)

ICTU

THPT ≥ 15đ + đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng

ĐXT = (M₁ + M₂ + M₃) quy đổi + ƯT + ĐKK

Mₙ = TBC năm L10, L11, L12 của môn n

15/04 – 01/07
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 15,00 điểm theo thang điểm 30.
  • Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp + ƯT + ĐKK (nếu có) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Nhà trường công bố.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

ĐXT = [(M₁ + M₂ + M₃) quy đổi] + ƯT + ĐKK (nếu có)

Mₙ = (TB cả năm L10 + TB cả năm L11 + TB cả năm L12) / 3 của môn n

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký trực tuyến

Đăng ký trên hệ thống xét tuyển của Trường.

15/04 – 01/07Cổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên (TUETECH)

TUETECH

THPT ≥ 15đ

Điểm học bạ = TB L12 môn 1 + môn 2 + môn 3 + ƯT ≥ 15đ

02/07 – 14/07 (BGD)
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 15,00 điểm theo thang điểm 30.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Điểm học bạ = TB cả năm L12 môn 1 + TB cả năm L12 môn 2 + TB cả năm L12 môn 3 + ƯT (nếu có) ≥ 15

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký trực tuyến

Đăng ký trên hệ thống tuyển sinh của Trường (có liên hệ tư vấn).

Theo kế hoạch tuyển sinhCổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức
Hải Phòng3 trường

ĐH Hải Phòng

DHHP

THPT ≥ 15đ · Không áp dụng cho ngành Sư phạm, Ngôn ngữ Anh/Trung, Đông phương học

Điểm học bạ = TB L12 môn 1 + môn 2 + môn 3 + ĐC + ƯT

25/05 – 14/07
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Đông phương học (Nhật Bản học), các ngành đào tạo giáo viên (trừ Giáo dục Thể chất) không xét tuyển theo phương thức này.
  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 15,00 điểm theo thang điểm 30.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Sử dụng điểm TBC kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12.

Điểm học bạ = TB cả năm L12 môn 1 + TB cả năm L12 môn 2 + TB cả năm L12 môn 3 + Điểm cộng + ƯT (nếu có)

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký trực tuyến

Đăng ký trên hệ thống tuyển sinh của Trường.

25/05 – 14/07 (17h00)Cổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Quản lý & Công nghệ Hải Phòng

HPU

THPT ≥ 15đ

Điểm học bạ = TB L12 môn 1 + môn 2 + môn 3 + ĐC + ƯT

Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 15,00 điểm theo thang điểm 30.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Sử dụng điểm TBC kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12. TS có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn thời hạn được quy đổi sang điểm môn ngoại ngữ thang điểm 10.

Điểm học bạ = TB cả năm L12 môn 1 + môn 2 + môn 3 + Điểm cộng + ƯT (nếu có)

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký trực tuyến hoặc trực tiếp

Đăng ký online tại link, hoặc trực tiếp tại Phòng Tuyển sinh, khu Giảng đường Trường ĐH QL & CN Hải Phòng, số 36 Dân Lập, P. Lê Chân, TP. Hải Phòng. Hotline: 0901.598.698 / 0936.821.821.

2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Hàng hải Việt Nam

VMU-HH

THPT ≥ 15đ · TS tốt nghiệp 2024, 2025, 2026 · Áp dụng nhóm KT&CN, CTĐT nâng cao, lớp chọn, tích hợp thạc sĩ

ĐXT = TBC Môn 1 + TBC Môn 2 + TBC Môn 3 + ƯT

TBC Môn = TB cộng điểm cả năm L10, L11, L12 của môn (2 chữ số thập phân)

Sau thi THPT (chi tiết công bố sau)
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Áp dụng cho tất cả CTĐT thuộc nhóm Kỹ thuật & Công nghệ, 02 CTĐT Nâng cao, 02 CTĐT lớp chọn, 02 CTĐT định hướng tích hợp thạc sĩ.
  • Xét tuyển dựa trên học bạ đối với TS tốt nghiệp THPT năm 2024, 2025, 2026.
  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 15,00 điểm theo thang điểm 30.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

ĐXT = TBC Môn 1 + TBC Môn 2 + TBC Môn 3 + ƯT (nếu có)

TBC Môn = TB cộng điểm cả năm L10, L11, L12 của môn trong tổ hợp (2 chữ số thập phân)

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Nộp hồ sơ về trường

TS có thể nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát qua bưu điện tới trường. Tham khảo 2025: sau thi THPT; 2026 chưa có lịch cụ thể.

Theo kế hoạch (sau thi THPT)
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức
Hải Dương2 trường

ĐH Sao Đỏ

SAODO

Sư phạm/Luật: Giỏi L12 + THPT ≥ 18đ · Ngành khác: THPT ≥ 15đ

ĐXT = ĐTB môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3 + ĐKK + ƯT

ĐTB môn = (L10 + L11 + L12) / 3

Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

Chương trình đào tạo giáo viên, lĩnh vực pháp luật

  • Kết quả TBC học tập đánh giá mức tốt (Giỏi trở lên) cả năm lớp 12.
  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên.
  • Chỉ xét tuyển các nguyện vọng có thứ tự từ 1 đến 5 đối với chương trình đào tạo giáo viên.

Chương trình đào tạo khác

  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng với TS tốt nghiệp từ năm 2026.
  • TS tốt nghiệp trước 2026: Ngưỡng đầu vào sẽ được Nhà trường thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Lấy điểm trung bình học tập 3 năm lớp 10, 11, 12 cấp THPT. ĐXT là tổng điểm 3 môn theo tổ hợp + ƯT đối tượng, khu vực + ĐKK (nếu có).

ĐXT = ĐTB môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3 + ĐKK + ƯT

ĐTB môn = (TB cả năm môn L10 + TB cả năm môn L11 + TB cả năm môn L12) / 3

Có thể dùng chứng chỉ ngoại ngữ thay thế điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển.

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký trực tuyến hoặc trực tiếp

Đăng ký trên hệ thống xét tuyển hoặc trực tiếp tại trường.

Từ 04/2026Cổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Hải Dương

UHD

THPT ≥ 15đ (theo quy định chung BGD)

ĐXT = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + ƯT

Mônᵢ = (L10 + L11×2 + L12×3) / 6 × Hệ số k

Theo đợt (cập nhật sau)
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Văn và 1 môn khác) đạt 15,00 điểm theo thang điểm 30 (quy định chung BGD).

4.2 · Tính điểm xét tuyển

ĐXT = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + ƯT

Mônᵢ = (TBCN L10 + TBCN L11 × 2 + TBCN L12 × 3) / 6 × Hệ số k (k là hệ số quy đổi từng môn, công bố theo kế hoạch BGD)

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký trực tuyến (Đợt 1)

Đăng ký trên hệ thống tuyển sinh. Đợt bổ sung: nộp hồ sơ về Nhà trường đồng thời đăng ký trên cổng.

Theo kế hoạch tuyển sinhCổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức
Thái Bình1 trường

ĐH Thái Bình

TBU

THPT ≥ 15đ · Luật: Giỏi L12 + THPT ≥ 18đ

TBC 3 năm L10, 11, 12 theo tổ hợp môn xét tuyển (thang 30)

02/07 – 14/07 (BGD) · Đợt bổ sung từ 22/08
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng với TS thi tốt nghiệp từ năm 2026.
  • Trường hợp môn trong tổ hợp xét tuyển không đủ 6 HK do thay đổi lựa chọn môn học (CTGDPT 2018), sử dụng kết quả môn khác gần lĩnh vực thay thế.
  • Trong tổ hợp có môn Tiếng Anh, TS có thể dùng chứng chỉ Tiếng Anh quy đổi thành điểm môn Tiếng Anh thang điểm 10.

Ngành Luật (bổ sung)

  • Kết quả TBC học tập đánh giá mức tốt (Giỏi trở lên) cả năm lớp 12.
  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

ĐXT dựa trên kết quả học tập các môn cấp THPT (cả 3 năm L10, 11, 12) theo tổ hợp môn xét tuyển, thang điểm 30

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07
2

Đăng ký đợt bổ sung (nếu có)

Đăng ký và nộp trực tiếp tại Văn phòng tuyển sinh, Trường Đại học Thái Bình, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên.

Từ 22/08/2026

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức
Hưng Yên1 trường

ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

UTEHY

THPT ≥ 15đ (TS tốt nghiệp THPT từ 2026)

TBC kết quả học tập cả năm L10, 11, 12 các môn cấp THPT

02/07 – 14/07 (BGD)
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Văn và 1 môn khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng với TS thi tốt nghiệp từ năm 2026.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Dựa trên TBC kết quả học tập cả năm L10, L11, L12 các môn cấp THPT

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07
2

Xét tuyển đợt bổ sung (nếu có)

Đăng ký trực tuyến qua cổng thông tin của Trường, hoặc nộp trực tiếp tại 3 cơ sở đào tạo, hoặc chuyển phát nhanh qua bưu điện.

Theo thông báo của Nhà trườngCổng đăng ký

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức
Nam Định1 trường

ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

NUTE

THPT ≥ 15đ · TBC 3 năm ≥ 18đ (thang 30)

ĐXT = (M1 + M2 + M3 + Điểm cộng) + ƯT

Mₙ = TBC điểm tổng kết cả năm L10, L11, L12 của môn n (thang 10)

Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng với TS thi tốt nghiệp từ năm 2026.
  • Tổng điểm TBC điểm tổng kết cả năm L10, 11, 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18,00 điểm trở lên (thang điểm 30).

4.2 · Tính điểm xét tuyển

ĐXT = (M1 + M2 + M3 + Điểm cộng) + ƯT

M1, M2, M3 = TBC điểm tổng kết cả năm L10, L11, L12 của các môn trong tổ hợp xét tuyển (thang điểm 10)

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Nộp hồ sơ về Trường

Nộp trực tiếp, gửi bưu điện về Ban Tuyển sinh hoặc đăng ký trực tuyến.

Nhận hồ sơ từ 03/2026Cổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức
Thanh Hoá1 trường

ĐH Hồng Đức

HDU

Pháp luật: Giỏi L12 + TBC 3 năm ≥ 20.65đ + THPT ≥ 18đ · Ngành khác: TBC 3 năm ≥ 18đ (Kế toán/QTKD/Logictic/NN Anh/CNTT ≥ 20đ)

TBC 3 môn theo tổ hợp 3 năm (L10, L11, L12) theo thang 30

Theo kế hoạch tuyển sinh
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

CTĐT thuộc lĩnh vực pháp luật

  • Kết quả TBC học tập đánh giá mức tốt (Giỏi trở lên) cả năm lớp 12.
  • Tổng điểm TBC 3 môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển của 3 năm học (L10, L11, L12) ở THPT từ 20,65 điểm (dự kiến).
  • TS tốt nghiệp THPT 2026: tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên.

CTĐT khác (ngoài pháp luật)

  • Tổng điểm TBC 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của 3 năm (L10, 11, 12) đạt từ 18,00 điểm trở lên.
  • Riêng các ngành Kế toán, QTKD, Logictic và quản lý chuỗi cung ứng, Ngôn ngữ Anh, CNTT đạt từ 20,00 điểm.
  • TS tốt nghiệp THPT 2026: tổng điểm 3 môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

TBC 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của 3 năm học (L10, L11, L12) theo thang điểm 30

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký xét tuyển

Đăng ký qua bưu điện, trực tuyến hoặc trực tiếp tại phòng Quản lý đào tạo, Trường ĐH Hồng Đức.

Theo kế hoạch tuyển sinhCổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

V. Trường Công lập – Miền Trung

Học bạ thuần · 2 trường · 1 khu vực

Miền Trung
Huế2 trường

ĐH Sư phạm - ĐH Huế

DHSPHUE

THPT ≥ 15đ · Áp dụng cho ngành Hệ thống TT, Tâm lý học GD, Vật lý KT · Ngành CN vật liệu & KT hạt nhân: tổng 3 môn (có Toán) ≥ 18đ

TBC kết quả học tập cả năm L10, 11, 12 các môn theo tổ hợp

02/07 – 14/07 (BGD)
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng với TS thi tốt nghiệp từ năm 2026.
  • Phương thức áp dụng đối với ngành Hệ thống thông tin, Tâm lý học giáo dục, Vật lý kỹ thuật (02 CTĐT kỹ sư: Công nghệ vật liệu và kỹ thuật hạt nhân, Bán dẫn và thiết kế vi mạch).
  • Điều kiện CTĐT chuyên ngành bằng tiếng Anh: TS phải có điểm tổng kết lớp 12 môn Tiếng Anh đạt 8,0 trở lên hoặc bậc 3 khung NLNN Việt Nam hoặc chứng chỉ tương đương.
  • CTĐT kỹ sư Công nghệ vật liệu và kỹ thuật hạt nhân: tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển (bắt buộc có môn Toán) phải ≥ 18,0.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

TS sử dụng TBC kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12. Điểm mỗi môn trong tổ hợp = TBC điểm môn đó trong L10, L11, L12 (làm tròn 2 chữ số thập phân).

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Ngoại ngữ - ĐH Huế

HUFLIS

SP Tiếng Anh: TBC Tiếng Anh ≥ 8.0 · Ngôn ngữ Anh: ≥ 7.0 · Ngành khác: NN ≥ 6.5 (trừ VN học)

Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (không nhân hệ số, 2 chữ số thập phân)

02/07 – 14/07 (BGD)
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển (không áp dụng cho ngành Việt Nam học) dựa trên TBC kết quả học tập cả 3 năm lớp 10, 11, 12.
  • Ngành Sư phạm Tiếng Anh: TBC môn Tiếng Anh đạt từ 8.0 trở lên.
  • Ngành Ngôn ngữ Anh: TBC môn Tiếng Anh đạt từ 7.0 trở lên.
  • Các ngành còn lại: TBC môn ngoại ngữ đạt từ 6.5 trở lên.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số

Xét TBC kết quả học tập cả 03 năm L10, L11, L12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (làm tròn 2 chữ số thập phân). Có thể kết hợp với chứng chỉ ngoại ngữ.

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

VI. Trường Công lập – Miền Nam

Học bạ thuần · 4 trường · 1 khu vực

Miền Nam
TP. Hồ Chí Minh4 trường

Học viện Cán bộ TP.HCM

HCMCA

Học lực Đạt trở lên 3 năm · TBC 3 môn theo tổ hợp ≥ 18đ (không môn nào < 5.0) · THPT ≥ 15đ · Luật: học lực Tốt + THPT ≥ 18đ

ĐXT = M1 + M2 + M3 + ƯT (tối đa 30)

Mₙ = (L10 + L11 + L12) / 3

02/07 – 14/07 (BGD)
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

Ngành thông thường

  • Xếp loại học lực cả năm lớp 10, 11, 12 từ mức Đạt trở lên.
  • Điểm trung bình 3 môn theo tổ hợp đạt từ 18,0 điểm trở lên (chưa tính ƯT khu vực/đối tượng, không có môn nào dưới 5,0).
  • Có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt từ 15,0 điểm trở lên.

Ngành Luật (7380101)

  • Có kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 (06 học kỳ).
  • Xếp loại học lực cả năm lớp 10, 11, 12 từ mức Tốt trở lên.
  • Điểm trung bình 3 môn theo tổ hợp đạt từ 18,0 điểm trở lên (không môn nào dưới 5,0).
  • Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 đạt từ 18,0 điểm trở lên.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + ƯT (tối đa 30 điểm)

Mₙ = (TB cả năm L10 môn n + TB cả năm L11 môn n + TB cả năm L12 môn n) / 3 · Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Công nghệ Sài Gòn

STU

Kỹ thuật CN: có Toán · Kinh tế/Luật/Mỹ thuật/Du lịch: có Toán/Văn · THPT ≥ 15đ

Nhóm 1: ĐXT = TB10 + TB11 + TB12 · Nhóm 2: ĐXT = ĐTB M01 + ĐTB M02 + ĐTB M03

02/07 – 14/07 (BGD)
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Ngành thuộc nhóm Kỹ thuật Công nghệ: bắt buộc có môn Toán trong tổ hợp.
  • Ngành thuộc nhóm Kinh tế, Quản trị; Luật; Thiết kế mỹ thuật và Du lịch: bắt buộc có Toán/Văn.
  • TS phải có điểm thi tốt nghiệp THPT/THN của tổ hợp 03 môn xét tuyển ≥ 15 điểm (thang 30) đối với TS tốt nghiệp THPT/THN từ năm 2026.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Trường có 2 cách tính song song. Nhóm 1: dùng TB cả năm của 3 năm THPT (toàn bộ môn). Nhóm 2: dùng TB 3 năm của 3 môn theo tổ hợp.

Nhóm 1: ĐXT = TB10 + TB11 + TB12 · Nhóm 2: ĐXT = ĐTB M01 + ĐTB M02 + ĐTB M03

ĐXT chưa cộng ƯT, điểm cộng. Trường hợp ĐTB môn không đủ 3 năm, phải có ĐTB ít nhất của 02 HK lớp 12.

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Ngoại ngữ Tin học TP.HCM (HUFLIT)

HUFLIT

THPT ≥ 15đ · TBC 3 môn tổ hợp ≥ 18đ · Có thể dùng chứng chỉ ngoại ngữ thay điểm thi ngoại ngữ

TBC 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (thang 30)

01/04 – 31/07
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • Có điểm thi tốt nghiệp THPT từ 15 điểm trở lên (thang 30 theo tổ hợp dùng để xét học bạ, hoặc theo tổ hợp Văn – Toán và 1 môn bất kỳ).
  • Tổng điểm trung bình của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.
  • TS có thể sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ thay thế cho điểm thi ngoại ngữ tốt nghiệp THPT.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Trường công bố cách tính cụ thể trong đề án tuyển sinh chính thức (TBC 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, thang 30)

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký xét tuyển học bạ

Đăng ký trên cổng tuyển sinh HUFLIT.

01/04 – 31/07/2026Cổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

ĐH Thuỷ lợi cơ sở 2

TLU-CS2

Đủ 3 năm THPT · TS tốt nghiệp 2026: THPT ≥ 15đ · Ưu tiên HS xuất sắc/giỏi, IELTS ≥ 5.0, HSG cấp tỉnh, trường chuyên

ĐXT = M1 + M2 + M3 + ĐC + ƯT · Ngôn ngữ Anh/Trung: ĐXT = (M₁×2 + M₂×2 + M₃) × 3 / 5

Mₙ = (TB năm L10 + TB năm L11 + TB năm L12) / 3

20/05 – 14/07
Xem chi tiết điều kiện & quy trình

4.1 · Điều kiện xét tuyển

  • TS có kết quả học tập đủ 3 năm THPT.
  • Với TS tốt nghiệp năm 2026: kết quả thi tốt nghiệp THPT phải đạt từ 15,00 điểm trở lên.
  • Đối với TS được khen thưởng HS xuất sắc, HSG 3 năm THPT, TS có chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên hoặc tương đương còn hạn, TS đạt giải nhất/nhì/ba HSG cấp tỉnh/TP, TS là HS trường chuyên được cộng điểm ưu tiên.

4.2 · Tính điểm xét tuyển

Riêng ngành Ngôn ngữ Anh M1 là Toán, M2 là Tiếng Anh, M3 là môn còn lại. Ngành Ngôn ngữ Trung M1 là Văn, M2 là ngoại ngữ, M3 là môn còn lại. Điểm xét tuyển được quy về thang 30.

ĐXT = M1 + M2 + M3 + ĐC + ƯT · Riêng NN Anh/Trung: ĐXT = (M₁×2 + M₂×2 + M₃) × 3 / 5 + ĐC + ƯT

Mₙ = (TB năm L10 môn n + TB năm L11 môn n + TB năm L12 môn n) / 3

4.3 · Tổ chức tuyển sinh

1

Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường

Đăng ký xét tuyển trên cổng tuyển sinh.

20/05 – 14/07/2026Cổng đăng ký
2

Đặt nguyện vọng trên hệ thống BGD

Bắt buộc với tất cả thí sinh.

02/07 – 14/07

4.4 · Đề án tuyển sinh

Xem đề án tuyển sinh chính thức

VII. Trường khác có xét Học bạ

Thông tin tổng hợp theo khu vực (đang cập nhật chi tiết)

Đà Nẵng / Miền Trung
  • ĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng

    Kết hợp học bạ + điểm thi THPT

  • ĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng

    Kết hợp học bạ + điểm thi THPT

  • ĐH Kiến trúc Đà Nẵng

    Học bạ thuần (PT3) hoặc học bạ + năng khiếu (PT4)

  • ĐH TDTT Đà Nẵng

    Xét điểm học bạ với ngành Quản lý Thể thao

Huế / Miền Trung
  • ĐH Luật – ĐH Huế

    Học bạ là Phương thức 2

  • ĐH Nông Lâm Huế

    Học bạ là Phương thức 3

  • ĐH Kinh tế – ĐH Huế

    Học bạ kết hợp chứng chỉ NN (PT4)

  • ĐH Khoa học Huế

    Học bạ là Phương thức 3

Lâm Đồng / Miền Nam
  • ĐH Đà Lạt

    Học bạ là Phương thức 2 (trừ ngành Sư phạm)

TP.HCM
  • ĐH Tài nguyên & Môi trường TP.HCM

    Học bạ là Phương thức 2

Công thức chung thường gặp

Điểm trung bình môn (ĐTBₙ)

ĐTBₙ = (Lớp10 + Lớp11 + Lớp12) / 3

Mỗi lớp lấy điểm TB cả năm của môn đó

Điểm xét tuyển (ĐXT) phổ biến

ĐXT = ĐTB₁ + ĐTB₂ + ĐTB₃ + ĐƯT

Thang 30 điểm

Điểm ưu tiên (ĐƯT) – Bộ GD&ĐT

Khu vực: KV1 +0.75 · KV2 +0.50 · KV2-NT +0.25

Đối tượng: UT1 +2.0 · UT2 +1.0

Điều kiện ngưỡng phổ biến

THPT ≥ 15đ – yêu cầu tối thiểu Bộ GD&ĐT

TBC 6HK ≥ 18đ – yêu cầu nhiều trường

THPT ≥ 18đ – ngành Luật, SP, Y Dược

Muốn biết trường nào phù hợp với điểm của bạn?

Nhập điểm học bạ để nhận gợi ý trường phù hợp theo xác suất đậu

Tư vấn chọn trường ngay